Từ vựng ISO 14001

0
100

Từ vựng ISO 14001

基準(きじゅん):Tiêu chuẩn,
規格(きかく):Qui cách
規定(きてい):Qui định
求める、要求する、請求する(もとめる、ようきゅうする、せいきゅうする):Yêu cầu
職場環境(しょくばかんきょう): Môi trường làm việc

4.1 一般要求事項(いっぱんようきゅうじこう):Các yêu cầu chung
4.2 環境方針(かんきょうほうしん):Chính sách môi trường
4.3 計画(けいかく):Lập kế hoạch
4.3.1 環境側面(かんきょうそくめん):Khía cạnh môi trường
4.3.2 法的及びその他の要求事項(ほうてきおよびそのほかのようきゅうじこう):Yêu cầu về pháp luật và yêu cầu khác.
4.3.3 環境目的.目標(かんきょうもくてき、もくひょう):Mục tiêu, chỉ tiêu môi trường
4.3.4 環境マネジメントプログラム: Các chương trình quản lý môi trường
4.4 実施及び運用(じっしおよびうんよう):Thực hiện và điều hành
4.4.1 体制及び責任(たいせいおよびせきにん):Trách nhiệm và quyền hạn
4.4.2 訓練、自覚及び能力(くんれん、じかくおよびのうりょく):Năng lực, đào tạo và nhận thức
4.4.3 コミュニケーション:Thông tin liên lạc
4.4.4 環境マネジメントシステム文書:Hệ thống tài liệu
4.4.5 文書管理: Kiểm soát tài liệu
4.4.6 運用管理: Kiểm soát điều hành
4.4.7 緊急時への準備及び対応(きんきゅうときへのじゅんびおよびたいおう):Sự chuẩn bị sẵn sàng và ứng phó với trường hợp khẩn cấp
4.5 点検及び是正処置(てんけんおよびぜせいしょち):Kiểm tra và hành động khắc phục
4.5.1 監視及び測定(かんしおよびそくてい):Giám sát và đo
4.5.2 不適合並びに是正及び予防処置(ふてきごうならびにぜせいおよびよぼうしょち):Sự không phù hợp, hành động và khắc phục phòng ngừa.
4.5.3 記録(きろく):Kiểm soát tài liệu
4.5.4 EMS監査(EMSかんさ):Đánh giá hệ thống kiểm soát môi trường
4.6 経営層による見直し(けいえいそうによるみなおし):Xem xét của ban lãnh đạo

是正処置(ぜせいしょち):Corrective action
概要(がいよう):Summary, tóm tắt, khái quát, tóm lược
要求事項:Requirements, Các yêu cầu
不正確(ふせいかく):Inaccuracy, không chính xác.
手順書(てじゅんしょ)=ルール:Qui tắc
規格:Qui cách

極める(きわめる):Bồi dưỡng, nâng cao
記録書を起こす(おこす)Lập biên bản
この資格基準:Tiêu chuẩn này
適用範囲:Phạm vi áp dụng
規定する:Qui định
満たす:làm thỏa mãn
顧客の要求を満たす(こかくのようきゅうをみたす):Làm thỏa mãn yêu cầu khách hàng
社会的責任:Corporate Social Reponsibility;Trách nhiệm xã hội
社会的責任投資:Socially Reponsible Investment, Đầu tư trách nhiệm xã hội

引用文書及び関連文書:Tài liệu liên quan và tài liệu trích dẫn
監査役:Auditor
審査員(しんさいん): Nhân viên thẩm định
拡大:Mở rộng
全所得(ぜんしょとく):Tổng thu nhập

★ 最高経営層は組織の環境方針を定め、その方針について次の事項を確実にしなければならない。Tổ chức phải xác định chính xách môi trường của tổ chức và đảm bảo rằn trong phạm vi đã được xác định của hệ thống quản lý môi trường của tổ chức, chính sách đó.

定める(さだめる):Xác định
確立し維持する:Xác lập, duy trì
最高経営層:Lãnh đạo cao nhất
組織:Tổ chức

組 織の活動、製品又はせービスの性質、規模及び環境影響に対して適切である。Phù hợp với bản chất, qui mô và tác động môi trường của các hoạt động, sản phẩm và dịch vụ của tổ chức