Từ vựng chủ đều Màu sắc

0
229

1. 色 (iro) màu sắc
2. 青 (あお) (ao) xanh da trời
3. 赤 (あか) (aka) đỏ
4. 白 (しろ) (shiro) trắng
5. 黒 (くろ) kuro đen
6. 緑 (みどり) (midori) xanh lá cây
7. 橙色 (だいだいいろ) (daidaiiro) = オレンジ cam
8. 桃色 (ももいろ) (momoiro) = ピンク hồng
9. 紫 (むらさき) (murasaki) tím
10. 灰色 (はいいろ) (haiiro) xám tro
11. 黄色 (きいろ) (kiiro) vàng , màu hổ phách
12. 黄緑 (き xanh lá cây nhạt
13. 茶色 (ちゃいろ) (chairo) nâu nhạt
14. 水色 (みずいろ)mizuiro xanh da trời nhạt
15. 紫 (むらさき) (murasaki) đỏ tía
16. 黄緑色 (おうりょくしょく) xanh nõn chuối:
17. 紺色 (こんいろ) xanh đậm/ xanh lam:
18. 銀色 (ぎんいろ) màu (ánh)bạc:
19. 金色 (きんいろ) màu (ánh) kim:
20. コーヒー色 màu cà phê sữa :
21. trắng tinh, trắng xóa 真っ白 (mashiro) :
22. đen kịt 真っ黒 (makkuro):
23. đỏ thẩm, đỏ bừng 真っ赤 (makka) :
24. xanh thẩm, xanh lè, xanh mét. 真っ青 (masao) :