Ngữ pháp N3 Tuần 1: Ngày thứ năm

0
134

I. Mẫu Nの(no) hoặc V普通形(futsuukei) + ~ように (~you ni. . .)
* Ý nghĩa: Được sử dụng khi giới thiệu 1 số giải thích, chẳng hạn như là 図のように~ (zu no you ni…: theo như sơ đồ)

Ví dụ

1. 皆様ご存じのように、試験の内容が変わります。(= 知っている内容と同じで)
Minna-sama go-zonji no you ni, shiken no naiyou ga kawarimashita. (= Shitte iru naiyou to onaji de)
Như các bạn đã biết, nội dung của kỳ thi sẽ thay đổi.

2. ここに書いてあるように、今度の木曜日、授業は午前中だけ で す。(=書いてある内容と同じで)
Koko ni kaite aru you ni, kondo no mokuyoubi, jugyou wa gozenchuu dake desu. (=Kaite aru naiyou to onaji de)
Như được viết ở đây, thứ 5 tới chỉ học nguyên buổi sáng.

3. 前にお話したように、来年から授業料が値上がりします.( =前に話した内容と同じで)
Mae ni o-hanashi-shita you ni, rainen kara jugyouryou ga ne-agari-shimasu. (=Mae ni hanashita naiyou to onaji de)
Như tôi đã thông báo hôm trước, học phí sẽ tăng vào năm tới.

II. Mẫu Vる(V-ru) hoặc Vない(V-nai) + ~ように (~you ni. . .)
* Ý nghĩa: Dùng để thể hiện mệnh lệnh, yêu cầu 1 cách nhẹ nhàng.
.
* Cách dùng: Mẫu ようにしてください (~you ni shite kudasai) cũng là 1 cách nói thuộc về mẫu đang được giới thiệu này.

Ví dụ

1. 明日はもっと早く来るように(=来なさい)
Ashita wa motto hayaku kuru you ni.
Ngày mai nhớ đến sớm đó.

2.ここで、タバコを吸わないように。(=吸わないでください)
Koko de, tabako wo suwanai you ni. (= suwanaide kudasai)
Vui lòng không hút thuốc ở đây.

III. Vます(V-masu)/ Vません(V-masen)/ Vれます(V-remasu) + ように (~you ni. . .)

* Ý nghĩa: dùng để diễn tả mong ước; khát vọng; ước vọng; nguyện vọng; khao khát.
* Cách dùng: Chẳng hạn như là 勝ちますように(kachimasu you ni)、勝てますように(katemasu you ni)、負けませんように(makemasen you ni)

Ví dụ

1. 合格しますように(=合格する事を望んでいます)
Goukaku shimasu you ni. (=goukaku suru koto wo nozonde imasu)
Tôi hy vọng tôi sẽ vượt qua kỳ thi.

2.母の病気が治りますように。(=治ることを望んでいます)
Haha no byouki ga naorimasu you ni (=naoru koto wo nozonde imasu)
Mình hy vọng mẹ sẽ sớm khỏi bệnh.

3.インフルエンザにかかりませんように。(=かからない事を望んでいます)
Infuruenza (nfluenza) ni kakarimasen you ni. (=kakaranai koto wo nozonde imasu)
Tôi hy vọng tôi sẽ không bị cúm.