Các tính từ, thán từ chỉ cảm xúc, biểu lộ tâm trạng

0
216
1. 嬉しい Ureshii: Cảm giác vui mừng.
2. 楽しい Tanoshii: Cảm giác vui vẻ.
3. 寂しい Sabishi : Cảm giác buồn,cô đơn.
4. 悲しい Kanashi : Cảm giác buồn,đau thương
5. 面白い Omoshiroi : Cảm thấy thú vị.
6. 羨ましい Urayamashi : Cảm thấy ghen tỵ!
7. 恥ずかしい Hazukashi : Xấu hổ, đỏ mặt
8. 懐かしい Natsukashii : Nhớ nhung ai đó
9. がっかりする Gakkarisuru : Thất vọng về ai đó
10. びっくりする Bikkirisuru : Giật mình ngạc nhiên
11. うっとりする Uttorisuru : Mải mê quá mức!
12. イライラする Irairasuru : Cảm thấy nóng ruột,thiếu kiên nhẫn!
13. ドキドキする Dokidokisuru : Hồi hộp,run
14. はらはらする Haraharasuru : Cảm giác sợ
15. わくわくする Wakuwakusuru : Ngóng đợi,nóng lòng…